TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зажиточно

zažitočno giọng máy của trình duyệt

зажиточно nghĩa là một cách khá giả, sung túc.

Nghĩa của зажиточно

Phó từ

  1. Một cách khá giả, sung túc, no đủ, phong lưu.

Câu hỏi thường gặp

зажиточно nghĩa là gì?

зажиточно (phó từ) nghĩa là một cách khá giả, sung túc.

зажиточно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зажиточно (phiên âm Latinh zažitočno); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.