зажи́точный
Dấu sắc trên зажи́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зажи́точный nghĩa là khá giả, sung túc.
Nghĩa của зажи́точный
Tính từ
- Khá giả, sung túc, no đủ, phong lưu.
- зажи́точная жизньđời sống khá giả (no đủ, sung túc, phong lưu)
- зажи́точный колхо́зnông trang tập thể sung túc
Biến cách của зажи́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зажи́точный | зажи́точное | зажи́точная | зажи́точные |
| Sinh cách | зажи́точного | зажи́точного | зажи́точной | зажи́точных |
| Tặng cách | зажи́точному | зажи́точному | зажи́точной | зажи́точным |
| Đối cách | зажи́точный / зажи́точного | зажи́точное | зажи́точную | зажи́точные / зажи́точных |
| Công cụ cách | зажи́точным | зажи́точным | зажи́точной | зажи́точными |
| Giới cách | зажи́точном | зажи́точном | зажи́точной | зажи́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
зажиточный nghĩa là gì?
зажиточный (tính từ) nghĩa là khá giả, sung túc.
зажиточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зажи́точный (phiên âm Latinh zažítočnyj, IPA [zɐˈʐɨtət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.