TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зажи́точный

zažítočnyj[zɐˈʐɨtət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зажи́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зажи́точный nghĩa là khá giả, sung túc.

Nghĩa của зажи́точный

Tính từ

  1. Khá giả, sung túc, no đủ, phong lưu.
    • зажи́точная жизньđời sống khá giả (no đủ, sung túc, phong lưu)
    • зажи́точный колхо́зnông trang tập thể sung túc

Biến cách của зажи́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзажи́точныйзажи́точноезажи́точнаязажи́точные
Sinh cáchзажи́точногозажи́точногозажи́точнойзажи́точных
Tặng cáchзажи́точномузажи́точномузажи́точнойзажи́точным
Đối cáchзажи́точный / зажи́точногозажи́точноезажи́точнуюзажи́точные / зажи́точных
Công cụ cáchзажи́точнымзажи́точнымзажи́точнойзажи́точными
Giới cáchзажи́точномзажи́точномзажи́точнойзажи́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

зажиточный nghĩa là gì?

зажиточный (tính từ) nghĩa là khá giả, sung túc.

зажиточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зажи́точный (phiên âm Latinh zažítočnyj, IPA [zɐˈʐɨtət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.