зажи́точность
Dấu sắc trên зажи́точность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зажи́точность nghĩa là sự sung túc, khá giả.
Nghĩa của зажи́точность
Danh từ
- Sự sung túc, khá giả, no đủ.
Biến cách của зажи́точность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зажи́точность | зажи́точности |
| Sinh cách кого? чего? | зажи́точности | зажи́точностей |
| Tặng cách кому? чему? | зажи́точности | зажи́точностям |
| Đối cách кого? что? | зажи́точность | зажи́точности |
| Công cụ cách кем? чем? | зажи́точностью | зажи́точностями |
| Giới cách о ком? о чём? | зажи́точности | зажи́точностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зажиточность nghĩa là gì?
зажиточность (danh từ) nghĩa là sự sung túc, khá giả.
зажиточность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зажи́точность (phiên âm Latinh zažítočnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.