зазвони́ть
Dấu sắc trên зазвони́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зазвони́ть nghĩa là reo lên, kêu leng keng.
Nghĩa của зазвони́ть
Động từ
- Reo lên, [bắt đầu] kêu leng keng, reo leng keng.
- зазвони́л буди́льникđồng hồ báo thức reo lên
- зазвони́л телефо́нchuông điện thoại reo lên
Chia động từ зазвони́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | зазвоню́ |
| ты | зазвони́шь |
| он / она́ / оно́ | зазвони́т |
| мы | зазвони́м |
| вы | зазвони́те |
| они́ | зазвоня́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | зазвони́л |
| Giống cái (она́) | зазвони́ла |
| Giống trung (оно́) | зазвони́ло |
| Số nhiều (они́) | зазвони́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | зазвони́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | зазвони́те |
Câu ví dụ với зазвони́ть
- Все церковные колокола зазвонили одновременно. Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12260140
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зазвонить nghĩa là gì?
зазвонить (động từ) nghĩa là reo lên, kêu leng keng.
зазвонить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зазвони́ть (phiên âm Latinh zazvonítʹ, IPA [zəzvɐˈnʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.