TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заздравный

zazdravnyj giọng máy của trình duyệt

заздравный nghĩa là để chúc sức khỏe.

Nghĩa của заздравный

Tính từ

  1. Để chúc sức khỏe.
    • заздра́вный тост[sự] nâng cốc chúc sức khỏe

Câu hỏi thường gặp

заздравный nghĩa là gì?

заздравный (tính từ) nghĩa là để chúc sức khỏe.

заздравный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заздравный (phiên âm Latinh zazdravnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.