заземле́ние
Dấu sắc trên заземле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заземле́ние nghĩa là tiếp đất, nối đất, thiết bị.
Nghĩa của заземле́ние
Danh từ
- действие [sự] tiếp đất, nối đất.
- приспособление Thiết bị, tiếp đất (nối đất).
Biến cách của заземле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заземле́ние | заземле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | заземле́ния | заземле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | заземле́нию | заземле́ниям |
| Đối cách кого? что? | заземле́ние | заземле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | заземле́нием | заземле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заземле́нии | заземле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заземление nghĩa là gì?
заземление (danh từ) nghĩa là tiếp đất, nối đất, thiết bị.
заземление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заземле́ние (phiên âm Latinh zazemlénije, IPA [zəzʲɪˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.