зазу́брина
giống cáibất động vật
zazúbrina[zɐˈzubrʲɪnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зазу́брина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зазу́брина nghĩa là chỗ sứt mẻ.
Nghĩa của зазу́брина
Danh từ
- Chỗ sứt mẻ.
- с зазу́бринмиbị sứt mẻ
Biến cách của зазу́брина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зазу́брина | зазу́брины |
| Sinh cách кого? чего? | зазу́брины | зазу́брин |
| Tặng cách кому? чему? | зазу́брине | зазу́бринам |
| Đối cách кого? что? | зазу́брину | зазу́брины |
| Công cụ cách кем? чем? | зазу́бриной | зазу́бринами |
| Giới cách о ком? о чём? | зазу́брине | зазу́бринах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зазубрина nghĩa là gì?
зазубрина (danh từ) nghĩa là chỗ sứt mẻ.
зазубрина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зазу́брина (phiên âm Latinh zazúbrina, IPA [zɐˈzubrʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.