заи́гранный
Dấu sắc trên заи́гранный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заи́гранный nghĩa là bị dùng hỏng, dùng mòn, nhàm tai, cũ rích.
Nghĩa của заи́гранный
Tính từ
- Bị dùng hỏng, dùng mòn, dùng hư.
- заи́гранная пласти́ка[chiếc] đĩa hát dùng mòn
- избитый Lắp đi lắp lại mãi, nhàm tai, cũ rích.
Biến cách của заи́гранный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заи́гранный | заи́гранное | заи́гранная | заи́гранные |
| Sinh cách | заи́гранного | заи́гранного | заи́гранной | заи́гранных |
| Tặng cách | заи́гранному | заи́гранному | заи́гранной | заи́гранным |
| Đối cách | заи́гранный | заи́гранное | заи́гранную | заи́гранные |
| Công cụ cách | заи́гранным | заи́гранным | заи́гранной | заи́гранными |
| Giới cách | заи́гранном | заи́гранном | заи́гранной | заи́гранных |
| Dạng ngắn | заи́гран | заи́гранно | заи́гранна | заи́гранны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заигранный nghĩa là gì?
заигранный (tính từ) nghĩa là bị dùng hỏng, dùng mòn, nhàm tai, cũ rích.
заигранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заи́гранный (phiên âm Latinh zaígrannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.