TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заи́гранный

zaígrannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заи́гранный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заи́гранный nghĩa là bị dùng hỏng, dùng mòn, nhàm tai, cũ rích.

Nghĩa của заи́гранный

Tính từ

  1. Bị dùng hỏng, dùng mòn, dùng hư.
    • заи́гранная пласти́ка[chiếc] đĩa hát dùng mòn
  2. избитый Lắp đi lắp lại mãi, nhàm tai, cũ rích.

Biến cách của заи́гранный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаи́гранныйзаи́гранноезаи́граннаязаи́гранные
Sinh cáchзаи́гранногозаи́гранногозаи́граннойзаи́гранных
Tặng cáchзаи́гранномузаи́гранномузаи́граннойзаи́гранным
Đối cáchзаи́гранныйзаи́гранноезаи́граннуюзаи́гранные
Công cụ cáchзаи́граннымзаи́граннымзаи́граннойзаи́гранными
Giới cáchзаи́гранномзаи́гранномзаи́граннойзаи́гранных
Dạng ngắnзаи́гранзаи́граннозаи́гранназаи́гранны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заигранный nghĩa là gì?

заигранный (tính từ) nghĩa là bị dùng hỏng, dùng mòn, nhàm tai, cũ rích.

заигранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заи́гранный (phiên âm Latinh zaígrannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.