заи́грывание
Dấu sắc trên заи́грывание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заи́грывание nghĩa là ve vãn, xun xoe, xu nịnh.
Nghĩa của заи́грывание
Danh từ
- кокетство [sự] ve vãn.
- заискивание [sự] xun xoe, xu nịnh, bợ đỡ.
Biến cách của заи́грывание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заи́грывание | заи́грывания |
| Sinh cách кого? чего? | заи́грывания | заи́грываний |
| Tặng cách кому? чему? | заи́грыванию | заи́грываниям |
| Đối cách кого? что? | заи́грывание | заи́грывания |
| Công cụ cách кем? чем? | заи́грыванием | заи́грываниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заи́грывании | заи́грываниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заигрывание nghĩa là gì?
заигрывание (danh từ) nghĩa là ve vãn, xun xoe, xu nịnh.
заигрывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заи́грывание (phiên âm Latinh zaígryvanije, IPA [zɐˈiɡrɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.