заика́ние
giống trungbất động vật
zaikánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên заика́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заика́ние nghĩa là tật nói lắp, nói cà lăm.
Nghĩa của заика́ние
Danh từ
- Tật nói lắp, nói cà lăm.
Biến cách của заика́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заика́ние | заика́ния |
| Sinh cách кого? чего? | заика́ния | заика́ний |
| Tặng cách кому? чему? | заика́нию | заика́ниям |
| Đối cách кого? что? | заика́ние | заика́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | заика́нием | заика́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заика́нии | заика́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заикание nghĩa là gì?
заикание (danh từ) nghĩa là tật nói lắp, nói cà lăm.
заикание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заика́ние (phiên âm Latinh zaikánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.