заимода́вец
Dấu sắc trên заимода́вец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заимода́вец nghĩa là chủ nợ, người cho vay.
Nghĩa của заимода́вец
Danh từ
- Chủ nợ, người cho vay.
Biến cách của заимода́вец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заимода́вец | заимода́вцы |
| Sinh cách кого? чего? | заимода́вца | заимода́вцев |
| Tặng cách кому? чему? | заимода́вцу | заимода́вцам |
| Đối cách кого? что? | заимода́вца | заимода́вцев |
| Công cụ cách кем? чем? | заимода́вцем | заимода́вцами |
| Giới cách о ком? о чём? | заимода́вце | заимода́вцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
заимодавец nghĩa là gì?
заимодавец (danh từ) nghĩa là chủ nợ, người cho vay.
заимодавец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заимода́вец (phiên âm Latinh zaimodávec, IPA [zəɪmɐˈdavʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.