TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заиндевевший

zaindevevšij giọng máy của trình duyệt

заиндевевший nghĩa là bị phủ sương muối.

Nghĩa của заиндевевший

Tính từ

  1. Bị phủ sương muối.

Câu hỏi thường gặp

заиндевевший nghĩa là gì?

заиндевевший (tính từ) nghĩa là bị phủ sương muối.

заиндевевший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заиндевевший (phiên âm Latinh zaindevevšij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.