заи́мствовать
Dấu sắc trên заи́мствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заи́мствовать nghĩa là vay mượn, du nhập.
Nghĩa của заи́мствовать
Động từ
- Vay mượn, du nhập, mượn. + đối cách
- заи́мствовать сло́во из иностра́нного языка́vay mượn từ ở ngoại ngữ, du nhập từ ở tiếng nước ngoài
- заи́мствовать о́пыт передовико́вhọc tập kinh nghiệm của những người lao động tiên tiến
Cặp thể của заи́мствовать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ заи́мствовать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | заи́мствую | заи́мствую |
| ты | заи́мствуешь | заи́мствуешь |
| он / она́ / оно́ | заи́мствует | заи́мствует |
| мы | заи́мствуем | заи́мствуем |
| вы | заи́мствуете | заи́мствуете |
| они́ | заи́мствуют | заи́мствуют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | заи́мствовал |
| Giống cái (она́) | заи́мствовала |
| Giống trung (оно́) | заи́мствовало |
| Số nhiều (они́) | заи́мствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | заи́мствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | заи́мствуйте |
Câu hỏi thường gặp
заимствовать nghĩa là gì?
заимствовать (động từ) nghĩa là vay mượn, du nhập.
заимствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заи́мствовать (phiên âm Latinh zaímstvovatʹ, IPA [zɐˈimstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.