заи́ндевелый
Dấu sắc trên заи́ндевелый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заи́ндевелый nghĩa là bị phủ sương muối.
Nghĩa của заи́ндевелый
Tính từ
- Bị phủ sương muối.
Biến cách của заи́ндевелый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заи́ндевелый | заи́ндевелое | заи́ндевелая | заи́ндевелые |
| Sinh cách | заи́ндевелого | заи́ндевелого | заи́ндевелой | заи́ндевелых |
| Tặng cách | заи́ндевелому | заи́ндевелому | заи́ндевелой | заи́ндевелым |
| Đối cách | заи́ндевелый | заи́ндевелое | заи́ндевелую | заи́ндевелые |
| Công cụ cách | заи́ндевелым | заи́ндевелым | заи́ндевелой | заи́ндевелыми |
| Giới cách | заи́ндевелом | заи́ндевелом | заи́ндевелой | заи́ндевелых |
| Dạng ngắn | заи́ндевел | заи́ндевело | заи́ндевела | заи́ндевелы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заиндевелый nghĩa là gì?
заиндевелый (tính từ) nghĩa là bị phủ sương muối.
заиндевелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заи́ндевелый (phiên âm Latinh zaíndevelyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.