заинтересо́ванный
Dấu sắc trên заинтересо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заинтересо́ванный nghĩa là quan tâm, lưu tâm, sốt sắng, thiết tha.
Nghĩa của заинтересо́ванный
Tính từ
- интересующийся чем-л. Quan tâm, lưu tâm, để ý, chú ý.
- увлечённый Sốt sắng, thiết tha.
- быть заинтересо́ванным в чём-л.mong muốn cái gì, quan tâm đến điều gì
- имеющий касательство Hữu quan, có liên quan, có quan hệ.
- заинтересо́ванные сто́роныnhững bên hữu quan
- заинтересо́ванные ли́цаnhững người hữu quan (liên quan)
Biến cách của заинтересо́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заинтересо́ванный | заинтересо́ванное | заинтересо́ванная | заинтересо́ванные |
| Sinh cách | заинтересо́ванного | заинтересо́ванного | заинтересо́ванной | заинтересо́ванных |
| Tặng cách | заинтересо́ванному | заинтересо́ванному | заинтересо́ванной | заинтересо́ванным |
| Đối cách | заинтересо́ванный / заинтересо́ванного | заинтересо́ванное | заинтересо́ванную | заинтересо́ванные / заинтересо́ванных |
| Công cụ cách | заинтересо́ванным | заинтересо́ванным | заинтересо́ванной | заинтересо́ванными |
| Giới cách | заинтересо́ванном | заинтересо́ванном | заинтересо́ванной | заинтересо́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với заинтересо́ванный
- Он не просто заинтересован, а помешан на этом. Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1459842
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
заинтересованный nghĩa là gì?
заинтересованный (tính từ) nghĩa là quan tâm, lưu tâm, sốt sắng, thiết tha.
заинтересованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заинтересо́ванный (phiên âm Latinh zainteresóvannyj, IPA [zəɪnʲtʲɪrʲɪˈsovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.