TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заинтересо́ванный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zainteresóvannyj[zəɪnʲtʲɪrʲɪˈsovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заинтересо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заинтересо́ванный nghĩa là quan tâm, lưu tâm, sốt sắng, thiết tha.

Nghĩa của заинтересо́ванный

Tính từ

  1. интересующийся чем-л. Quan tâm, lưu tâm, để ý, chú ý.
  2. увлечённый Sốt sắng, thiết tha.
    • быть заинтересо́ванным в чём-л.mong muốn cái gì, quan tâm đến điều gì
  3. имеющий касательство Hữu quan, có liên quan, có quan hệ.
    • заинтересо́ванные сто́роныnhững bên hữu quan
    • заинтересо́ванные ли́цаnhững người hữu quan (liên quan)

Biến cách của заинтересо́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаинтересо́ванныйзаинтересо́ванноезаинтересо́ваннаязаинтересо́ванные
Sinh cáchзаинтересо́ванногозаинтересо́ванногозаинтересо́ваннойзаинтересо́ванных
Tặng cáchзаинтересо́ванномузаинтересо́ванномузаинтересо́ваннойзаинтересо́ванным
Đối cáchзаинтересо́ванный / заинтересо́ванногозаинтересо́ванноезаинтересо́ваннуюзаинтересо́ванные / заинтересо́ванных
Công cụ cáchзаинтересо́ваннымзаинтересо́ваннымзаинтересо́ваннойзаинтересо́ванными
Giới cáchзаинтересо́ванномзаинтересо́ванномзаинтересо́ваннойзаинтересо́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với заинтересо́ванный

  • Он не просто заинтересован, а помешан на этом. Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1459842

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

заинтересованный nghĩa là gì?

заинтересованный (tính từ) nghĩa là quan tâm, lưu tâm, sốt sắng, thiết tha.

заинтересованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заинтересо́ванный (phiên âm Latinh zainteresóvannyj, IPA [zəɪnʲtʲɪrʲɪˈsovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.