заи́скивание
Dấu sắc trên заи́скивание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заи́скивание nghĩa là sự xun xoe, xu nịnh.
Nghĩa của заи́скивание
Danh từ
- Sự xun xoe, xu nịnh, ton hót, siểm nịnh, bợ đỡ.
Biến cách của заи́скивание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заи́скивание | заи́скивания |
| Sinh cách кого? чего? | заи́скивания | заи́скиваний |
| Tặng cách кому? чему? | заи́скиванию | заи́скиваниям |
| Đối cách кого? что? | заи́скивание | заи́скивания |
| Công cụ cách кем? чем? | заи́скиванием | заи́скиваниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заи́скивании | заи́скиваниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заискивание nghĩa là gì?
заискивание (danh từ) nghĩa là sự xun xoe, xu nịnh.
заискивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заи́скивание (phiên âm Latinh zaískivanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.