TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заи́скивающий

zaískivajuščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заи́скивающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заи́скивающий nghĩa là khúm núm, xun xoe.

Nghĩa của заи́скивающий

Tính từ

  1. Khúm núm, xun xoe, quỵ lụy.
    • заи́скивающий го́лосgiọng khúm núm

Biến cách của заи́скивающий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаи́скивающийзаи́скивающеезаи́скивающаязаи́скивающие
Sinh cáchзаи́скивающегозаи́скивающегозаи́скивающейзаи́скивающих
Tặng cáchзаи́скивающемузаи́скивающемузаи́скивающейзаи́скивающим
Đối cáchзаи́скивающийзаи́скивающеезаи́скивающуюзаи́скивающие
Công cụ cáchзаи́скивающимзаи́скивающимзаи́скивающейзаи́скивающими
Giới cáchзаи́скивающемзаи́скивающемзаи́скивающейзаи́скивающих
Dạng ngắnзаи́скивающзаи́скивающезаи́скивающазаи́скивающи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заискивающий nghĩa là gì?

заискивающий (tính từ) nghĩa là khúm núm, xun xoe.

заискивающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заи́скивающий (phiên âm Latinh zaískivajuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.