заи́скивающий
Dấu sắc trên заи́скивающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заи́скивающий nghĩa là khúm núm, xun xoe.
Nghĩa của заи́скивающий
Tính từ
- Khúm núm, xun xoe, quỵ lụy.
- заи́скивающий го́лосgiọng khúm núm
Biến cách của заи́скивающий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заи́скивающий | заи́скивающее | заи́скивающая | заи́скивающие |
| Sinh cách | заи́скивающего | заи́скивающего | заи́скивающей | заи́скивающих |
| Tặng cách | заи́скивающему | заи́скивающему | заи́скивающей | заи́скивающим |
| Đối cách | заи́скивающий | заи́скивающее | заи́скивающую | заи́скивающие |
| Công cụ cách | заи́скивающим | заи́скивающим | заи́скивающей | заи́скивающими |
| Giới cách | заи́скивающем | заи́скивающем | заи́скивающей | заи́скивающих |
| Dạng ngắn | заи́скивающ | заи́скивающе | заи́скивающа | заи́скивающи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заискивающий nghĩa là gì?
заискивающий (tính từ) nghĩa là khúm núm, xun xoe.
заискивающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заи́скивающий (phiên âm Latinh zaískivajuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.