займодержа́тель
Dấu sắc trên займодержа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
займодержа́тель nghĩa là người nắm công trái.
Nghĩa của займодержа́тель
Danh từ
- Người nắm công trái.
Biến cách của займодержа́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | займодержа́тель | займодержа́тели |
| Sinh cách кого? чего? | займодержа́теля | займодержа́телей |
| Tặng cách кому? чему? | займодержа́телю | займодержа́телям |
| Đối cách кого? что? | займодержа́теля | займодержа́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | займодержа́телем | займодержа́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | займодержа́теле | займодержа́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
займодержатель nghĩa là gì?
займодержатель (danh từ) nghĩa là người nắm công trái.
займодержатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là займодержа́тель (phiên âm Latinh zajmoderžátelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.