зайча́тина
giống cáibất động vật
zajčátina[zɐjˈt͡ɕætʲɪnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зайча́тина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зайча́тина nghĩa là thịt thỏ.
Nghĩa của зайча́тина
Danh từ
- Thịt thỏ.
Biến cách của зайча́тина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зайча́тина | зайча́тины |
| Sinh cách кого? чего? | зайча́тины | зайча́тин |
| Tặng cách кому? чему? | зайча́тине | зайча́тинам |
| Đối cách кого? что? | зайча́тину | зайча́тины |
| Công cụ cách кем? чем? | зайча́тиной | зайча́тинами |
| Giới cách о ком? о чём? | зайча́тине | зайча́тинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зайчатина nghĩa là gì?
зайчатина (danh từ) nghĩa là thịt thỏ.
зайчатина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зайча́тина (phiên âm Latinh zajčátina, IPA [zɐjˈt͡ɕætʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.