закады́чный
Dấu sắc trên закады́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закады́чный nghĩa là chí thân, chí thiết.
Nghĩa của закады́чный
Tính từ
- Chí thân, chí thiết, thân thiết, tâm tình.
- закады́чный другngười bạn chí thân (chí thiết, tâm tình)
Biến cách của закады́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | закады́чный | закады́чное | закады́чная | закады́чные |
| Sinh cách | закады́чного | закады́чного | закады́чной | закады́чных |
| Tặng cách | закады́чному | закады́чному | закады́чной | закады́чным |
| Đối cách | закады́чный | закады́чное | закады́чную | закады́чные |
| Công cụ cách | закады́чным | закады́чным | закады́чной | закады́чными |
| Giới cách | закады́чном | закады́чном | закады́чной | закады́чных |
| Dạng ngắn | закады́чен | закады́чно | закады́чна | закады́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
закадычный nghĩa là gì?
закадычный (tính từ) nghĩa là chí thân, chí thiết.
закадычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закады́чный (phiên âm Latinh zakadýčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.