TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зайчинха

giống cái
zajčinxa giọng máy của trình duyệt

зайчинха nghĩa là con thỏ cái.

Nghĩa của зайчинха

Danh từ

  1. Con thỏ cái.

Câu hỏi thường gặp

зайчинха nghĩa là gì?

зайчинха (danh từ) nghĩa là con thỏ cái.

зайчинха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зайчинха (phiên âm Latinh zajčinxa); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.