зайчо́нок
Dấu sắc trên зайчо́нок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зайчо́нок nghĩa là con thỏ con.
Nghĩa của зайчо́нок
Danh từ
- Con thỏ con.
Biến cách của зайчо́нок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зайчо́нок | зайча́та |
| Sinh cách кого? чего? | зайчо́нка | зайча́т |
| Tặng cách кому? чему? | зайчо́нку | зайча́там |
| Đối cách кого? что? | зайчо́нка | зайча́т |
| Công cụ cách кем? чем? | зайчо́нком | зайча́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | зайчо́нке | зайча́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
зайчонок nghĩa là gì?
зайчонок (danh từ) nghĩa là con thỏ con.
зайчонок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зайчо́нок (phiên âm Latinh zajčónok, IPA [zɐjˈt͡ɕɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.