закабале́ние
giống trungbất động vật
zakabalénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên закабале́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закабале́ние nghĩa là sự nô dịch.
Nghĩa của закабале́ние
Danh từ
- Sự nô dịch.
Biến cách của закабале́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | закабале́ние | закабале́ния |
| Sinh cách кого? чего? | закабале́ния | закабале́ний |
| Tặng cách кому? чему? | закабале́нию | закабале́ниям |
| Đối cách кого? что? | закабале́ние | закабале́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | закабале́нием | закабале́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | закабале́нии | закабале́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
закабаление nghĩa là gì?
закабаление (danh từ) nghĩa là sự nô dịch.
закабаление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закабале́ние (phiên âm Latinh zakabalénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.