закабаля́ть
Dấu sắc trên закабаля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закабаля́ть nghĩa là nô dịch, bắt làm nô lệ.
Nghĩa của закабаля́ть
Động từ
- Nô dịch, bắt... làm nô lệ. + đối cách
Chia động từ закабаля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | закабаля́ю |
| ты | закабаля́ешь |
| он / она́ / оно́ | закабаля́ет |
| мы | закабаля́ем |
| вы | закабаля́ете |
| они́ | закабаля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + закабалять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | закабаля́л |
| Giống cái (она́) | закабаля́ла |
| Giống trung (оно́) | закабаля́ло |
| Số nhiều (они́) | закабаля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | закабаля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | закабаля́йте |
Câu hỏi thường gặp
закабалять nghĩa là gì?
закабалять (động từ) nghĩa là nô dịch, bắt làm nô lệ.
закабалять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закабаля́ть (phiên âm Latinh zakabaljátʹ, IPA [zəkəbɐˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.