зака́з
zakáz[zɐˈkas]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зака́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зака́з nghĩa là đặt hàng.
Nghĩa của зака́з
Danh từ
- [Sự, đơn] đặt hàng; (на изготовление чего́-л. (cũng)) [sự] đặt làm; (на покупку чего́-л. (cũng)) [sự] đặt mua.
- отде́л зака́зовphòng đặt hàng
- khẩu ngữ заказанная вещь Hàng đặt.
- ваш зака́з уже́ гото́вhàng anh đặt (hàng đặt của anh) đã làm xong rồi
Biến cách của зака́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зака́з | зака́зы |
| Sinh cách кого? чего? | зака́за | зака́зов |
| Tặng cách кому? чему? | зака́зу | зака́зам |
| Đối cách кого? что? | зака́з | зака́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | зака́зом | зака́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | зака́зе | зака́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заказ nghĩa là gì?
заказ (danh từ) nghĩa là đặt hàng.
заказ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зака́з (phiên âm Latinh zakáz, IPA [zɐˈkas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.