зака́зник
giống đựcbất động vật
zakáznik
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зака́зник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зака́зник nghĩa là khu bảo tồn, khu bảo vệ.
Nghĩa của зака́зник
Danh từ
- Khu bảo tồn, khu bảo vệ, [khu] rừng cấm.
Biến cách của зака́зник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зака́зник | зака́зники |
| Sinh cách кого? чего? | зака́зника | зака́зников |
| Tặng cách кому? чему? | зака́знику | зака́зникам |
| Đối cách кого? что? | зака́зник | зака́зники |
| Công cụ cách кем? чем? | зака́зником | зака́зниками |
| Giới cách о ком? о чём? | зака́знике | зака́зниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заказник nghĩa là gì?
заказник (danh từ) nghĩa là khu bảo tồn, khu bảo vệ.
заказник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зака́зник (phiên âm Latinh zakáznik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.