TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заказно́й

zakaznój[zəkɐzˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заказно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заказно́й nghĩa là theo đơn đặt hàng, theo mẫu đặt, đặt trước, thuê sẵn.

Nghĩa của заказно́й

Tính từ

  1. сделанный на заказ [làm] theo đơn đặt hàng, theo mẫu đặt.
  2. нанятый заранее [đã] đặt trước, thuê sẵn.
    • заказно́й костю́м[bộ] quần áo đặt may, quần áo may đo
    • заказно́й авто́бусôtô buýt thuê sẵn
  3. о постовых отправлениях [có] bảo đảm.
    • заказно́е письмо́thư bảo đảm

Biến cách của заказно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаказно́йзаказно́езаказна́язаказны́е
Sinh cáchзаказно́гозаказно́гозаказно́йзаказны́х
Tặng cáchзаказно́музаказно́музаказно́йзаказны́м
Đối cáchзаказно́й / заказно́гозаказно́езаказну́юзаказны́е / заказны́х
Công cụ cáchзаказны́мзаказны́мзаказно́йзаказны́ми
Giới cáchзаказно́мзаказно́мзаказно́йзаказны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của заказно́й

Câu hỏi thường gặp

заказной nghĩa là gì?

заказной (tính từ) nghĩa là theo đơn đặt hàng, theo mẫu đặt, đặt trước, thuê sẵn.

заказной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заказно́й (phiên âm Latinh zakaznój, IPA [zəkɐzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.