заказно́й
Dấu sắc trên заказно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заказно́й nghĩa là theo đơn đặt hàng, theo mẫu đặt, đặt trước, thuê sẵn.
Nghĩa của заказно́й
Tính từ
- сделанный на заказ [làm] theo đơn đặt hàng, theo mẫu đặt.
- нанятый заранее [đã] đặt trước, thuê sẵn.
- заказно́й костю́м[bộ] quần áo đặt may, quần áo may đo
- заказно́й авто́бусôtô buýt thuê sẵn
- о постовых отправлениях [có] bảo đảm.
- заказно́е письмо́thư bảo đảm
Biến cách của заказно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заказно́й | заказно́е | заказна́я | заказны́е |
| Sinh cách | заказно́го | заказно́го | заказно́й | заказны́х |
| Tặng cách | заказно́му | заказно́му | заказно́й | заказны́м |
| Đối cách | заказно́й / заказно́го | заказно́е | заказну́ю | заказны́е / заказны́х |
| Công cụ cách | заказны́м | заказны́м | заказно́й | заказны́ми |
| Giới cách | заказно́м | заказно́м | заказно́й | заказны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của заказно́й
Câu hỏi thường gặp
заказной nghĩa là gì?
заказной (tính từ) nghĩa là theo đơn đặt hàng, theo mẫu đặt, đặt trước, thuê sẵn.
заказной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заказно́й (phiên âm Latinh zakaznój, IPA [zəkɐzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.