зака́зчица
Dấu sắc trên зака́зчица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зака́зчица nghĩa là người đặt hàng.
Nghĩa của зака́зчица
Danh từ
- Người (nữ) đặt hàng.
Biến cách của зака́зчица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зака́зчица | зака́зчицы |
| Sinh cách кого? чего? | зака́зчицы | зака́зчиц |
| Tặng cách кому? чему? | зака́зчице | зака́зчицам |
| Đối cách кого? что? | зака́зчицу | зака́зчиц |
| Công cụ cách кем? чем? | зака́зчицей | зака́зчицами |
| Giới cách о ком? о чём? | зака́зчице | зака́зчицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
заказчица nghĩa là gì?
заказчица (danh từ) nghĩa là người đặt hàng.
заказчица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зака́зчица (phiên âm Latinh zakázčica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.