TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зака́шляться

thể hoàn thành
zakášljatʹsja[zɐˈkaʂlʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зака́шляться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зака́шляться nghĩa là ho sù sụ.

Nghĩa của зака́шляться

Động từ

  1. Ho sù sụ.
    • я зака́шлятьсяялся от ды́маtôi ho sù sụ vì khói

Chia động từ зака́шляться

NgôiTương lai
язака́шляюсь
тызака́шляешься
он / она́ / оно́зака́шляется
мызака́шляемся
вызака́шляетесь
они́зака́шляются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)зака́шлялся
Giống cái (она́)зака́шлялась
Giống trung (оно́)зака́шлялось
Số nhiều (они́)зака́шлялись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зака́шляйся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зака́шляйтесь

Câu hỏi thường gặp

закашляться nghĩa là gì?

закашляться (động từ) nghĩa là ho sù sụ.

закашляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зака́шляться (phiên âm Latinh zakášljatʹsja, IPA [zɐˈkaʂlʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.