заква́ска
Dấu sắc trên заква́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заква́ска nghĩa là ủ chua, muối chua, chất gây men, men.
Nghĩa của заква́ска
Danh từ
- действие [sự] ủ chua, muối chua, làm chua, làm dưa.
- вещество Chất gây men, men.
Biến cách của заква́ска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заква́ска | заква́ски |
| Sinh cách кого? чего? | заква́ски | заква́сок |
| Tặng cách кому? чему? | заква́ске | заква́скам |
| Đối cách кого? что? | заква́ску | заква́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | заква́ской | заква́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | заква́ске | заква́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của заква́ска
Câu hỏi thường gặp
закваска nghĩa là gì?
закваска (danh từ) nghĩa là ủ chua, muối chua, chất gây men, men.
закваска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заква́ска (phiên âm Latinh zakváska, IPA [zɐkˈvaskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.