за́кись
giống đựcbất động vật
zákisʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên за́кись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́кись nghĩa là ôxyt thấp, oxyt thấp.
Nghĩa của за́кись
Danh từ
- Ôxyt thấp, oxyt thấp, prôtôxyt.
- за́кись желе́заôxyt sắt (II), sắt (II) oxyt
- за́кись азо́таprôtôxyt nitrogen
Biến cách của за́кись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́кись | за́киси |
| Sinh cách кого? чего? | за́киси | за́кисей |
| Tặng cách кому? чему? | за́киси | за́кисям |
| Đối cách кого? что? | за́кись | за́киси |
| Công cụ cách кем? чем? | за́кисью | за́кисями |
| Giới cách о ком? о чём? | за́киси | за́кисях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
закись nghĩa là gì?
закись (danh từ) nghĩa là ôxyt thấp, oxyt thấp.
закись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́кись (phiên âm Latinh zákisʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.