закла́дка
Dấu sắc trên закла́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закла́дка nghĩa là khởi công, đặt nền móng, dải đánh dấu trang.
Nghĩa của закла́дка
Danh từ
- действие [sự] khởi công, đặt nền móng.
- закладка го́рода[sự] khởi công xây dựng thành phố
- закладка фунда́мента[sự] đặt nền móng
- закладка па́мятника[sự] khởi công xây dựng đài kỷ niệm
- закладка корабля́[sự] lát đáy tàu
- закладка са́да[sự] trồng vườn
- закладка си́лоса[sự] ủ thức ăn tươi
- в книге [cái] dải đánh dấu trang.
Biến cách của закла́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | закла́дка | закла́дки |
| Sinh cách кого? чего? | закла́дки | закла́док |
| Tặng cách кому? чему? | закла́дке | закла́дкам |
| Đối cách кого? что? | закла́дку | закла́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | закла́дкой | закла́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | закла́дке | закла́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của закла́дка
Câu hỏi thường gặp
закладка nghĩa là gì?
закладка (danh từ) nghĩa là khởi công, đặt nền móng, dải đánh dấu trang.
закладка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закла́дка (phiên âm Latinh zakládka, IPA [zɐˈkɫatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.