TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закла́дка

giống cáibất động vật
zakládka[zɐˈkɫatkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên закла́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

закла́дка nghĩa là khởi công, đặt nền móng, dải đánh dấu trang.

Nghĩa của закла́дка

Danh từ

  1. действие [sự] khởi công, đặt nền móng.
    • закладка го́рода[sự] khởi công xây dựng thành phố
    • закладка фунда́мента[sự] đặt nền móng
    • закладка па́мятника[sự] khởi công xây dựng đài kỷ niệm
    • закладка корабля́[sự] lát đáy tàu
    • закладка са́да[sự] trồng vườn
    • закладка си́лоса[sự] ủ thức ăn tươi
  2. в книге [cái] dải đánh dấu trang.

Biến cách của закла́дка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?закла́дказакла́дки
Sinh cách кого? чего?закла́дкизакла́док
Tặng cách кому? чему?закла́дкезакла́дкам
Đối cách кого? что?закла́дкузакла́дки
Công cụ cách кем? чем?закла́дкойзакла́дками
Giới cách о ком? о чём?закла́дкезакла́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của закла́дка

Câu hỏi thường gặp

закладка nghĩa là gì?

закладка (danh từ) nghĩa là khởi công, đặt nền móng, dải đánh dấu trang.

закладка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закла́дка (phiên âm Latinh zakládka, IPA [zɐˈkɫatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.