заклина́тель
Dấu sắc trên заклина́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заклина́тель nghĩa là người thầy phù thủy, thầy mo.
Nghĩa của заклина́тель
Danh từ
- Người thầy phù thủy, thầy mo, pháp sư.
Biến cách của заклина́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заклина́тель | заклина́тели |
| Sinh cách кого? чего? | заклина́теля | заклина́телей |
| Tặng cách кому? чему? | заклина́телю | заклина́телям |
| Đối cách кого? что? | заклина́теля | заклина́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | заклина́телем | заклина́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | заклина́теле | заклина́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
заклинатель nghĩa là gì?
заклинатель (danh từ) nghĩa là người thầy phù thủy, thầy mo.
заклинатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заклина́тель (phiên âm Latinh zaklinátelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.