TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закли́нивать

thể chưa hoàn thành
zaklínivatʹ[zɐˈklʲinʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên закли́нивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

закли́нивать nghĩa là nêm, chêm, làm nghẽn, làm kẹt.

Nghĩa của закли́нивать

Động từ

  1. закрепить Nêm, chêm, đóng nêm, nêm chặt.
  2. помешать движению Làm nghẽn, làm kẹt, làm hóc, làm mắc, làm tắc.

Cặp thể của закли́нивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ закли́нивать

NgôiHiện tại
язакли́ниваю
тызакли́ниваешь
он / она́ / оно́закли́нивает
мызакли́ниваем
вызакли́ниваете
они́закли́нивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заклинивать.

Quá khứ

Giống đực (он)закли́нивал
Giống cái (она́)закли́нивала
Giống trung (оно́)закли́нивало
Số nhiều (они́)закли́нивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)закли́нивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)закли́нивайте

Họ từ của закли́нивать

Câu hỏi thường gặp

заклинивать nghĩa là gì?

заклинивать (động từ) nghĩa là nêm, chêm, làm nghẽn, làm kẹt.

заклинивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закли́нивать (phiên âm Latinh zaklínivatʹ, IPA [zɐˈklʲinʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.