заключа́ться
Dấu sắc trên заключа́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заключа́ться nghĩa là ở trong, nằm trong, ở chỗ.
Nghĩa của заключа́ться
Động từ
- находиться Ở trong, nằm trong. в + giới cách
- содержаться [là] ở chỗ. в + giới cách
- тру́дность заключа́тьсяа́еться в том, что...khó khăn là ở chỗ...
- цель выступле́ние заключа́тьсяа́еться в том, что...mục đích của lời phát biểu là...
- заканчиваться [được] kết thúc. + công cụ cách
Chia động từ заключа́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | заключа́юсь |
| ты | заключа́ешься |
| он / она́ / оно́ | заключа́ется |
| мы | заключа́емся |
| вы | заключа́етесь |
| они́ | заключа́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заключаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | заключа́лся |
| Giống cái (она́) | заключа́лась |
| Giống trung (оно́) | заключа́лось |
| Số nhiều (они́) | заключа́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | заключа́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | заключа́йтесь |
Câu ví dụ với заключа́ться
- В этом и заключается проблема. Vấn đề nằm ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5597
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
заключаться nghĩa là gì?
заключаться (động từ) nghĩa là ở trong, nằm trong, ở chỗ.
заключаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заключа́ться (phiên âm Latinh zaključátʹsja, IPA [zəklʲʉˈt͡ɕat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.