TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заключи́тельный

zaključítelʹnyj[zəklʲʉˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заключи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заключи́тельный nghĩa là kết thúc, kết luận.

Nghĩa của заключи́тельный

Tính từ

  1. Kết thúc, kết luận, kết ((viết tắt)); (последний) cuối cùng.
    • заключи́тельное сло́воlời kết thúc, lời kết luận, lời bế mạc
    • заключи́тельная часть ре́чиđoạn kết của bài diễn văn
    • заключи́тельное выступле́ниеbuổi biểu diễn kết thúc
    • заключи́тельная сце́на(sân khấu) cảnh cuối, phần kết

Biến cách của заключи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаключи́тельныйзаключи́тельноезаключи́тельнаязаключи́тельные
Sinh cáchзаключи́тельногозаключи́тельногозаключи́тельнойзаключи́тельных
Tặng cáchзаключи́тельномузаключи́тельномузаключи́тельнойзаключи́тельным
Đối cáchзаключи́тельный / заключи́тельногозаключи́тельноезаключи́тельнуюзаключи́тельные / заключи́тельных
Công cụ cáchзаключи́тельнымзаключи́тельнымзаключи́тельнойзаключи́тельными
Giới cáchзаключи́тельномзаключи́тельномзаключи́тельнойзаключи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заключительный nghĩa là gì?

заключительный (tính từ) nghĩa là kết thúc, kết luận.

заключительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заключи́тельный (phiên âm Latinh zaključítelʹnyj, IPA [zəklʲʉˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.