заключённый
заключённый nghĩa là người bị giam, người bị giam giữ.
Nghĩa của заключённый
Danh từ
- Người bị giam, người bị giam giữ, người bị tù, người tù, tù nhân, tù phạm.
- полити́ческий заключённый[người] tù chính trị, chính trị phạm
Biến cách của заключённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заключённый | заключённое | заключённая | заключённые |
| Sinh cách | заключённого | заключённого | заключённой | заключённых |
| Tặng cách | заключённому | заключённому | заключённой | заключённым |
| Đối cách | заключённый / заключённого | заключённое | заключённую | заключённые / заключённых |
| Công cụ cách | заключённым | заключённым | заключённой | заключёнными |
| Giới cách | заключённом | заключённом | заключённой | заключённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với заключённый
- Все заключённые сбежали. Mọi tù nhân đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5176629
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
заключённый nghĩa là gì?
заключённый (danh từ) nghĩa là người bị giam, người bị giam giữ.
заключённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заключённый (phiên âm Latinh zaključónnyj, IPA [zəklʲʉˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.