TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заключённый

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zaključónnyj[zəklʲʉˈt͡ɕɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

заключённый nghĩa là người bị giam, người bị giam giữ.

Nghĩa của заключённый

Danh từ

  1. Người bị giam, người bị giam giữ, người bị tù, người tù, tù nhân, tù phạm.
    • полити́ческий заключённый[người] tù chính trị, chính trị phạm

Biến cách của заключённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаключённыйзаключённоезаключённаязаключённые
Sinh cáchзаключённогозаключённогозаключённойзаключённых
Tặng cáchзаключённомузаключённомузаключённойзаключённым
Đối cáchзаключённый / заключённогозаключённоезаключённуюзаключённые / заключённых
Công cụ cáchзаключённымзаключённымзаключённойзаключёнными
Giới cáchзаключённомзаключённомзаключённойзаключённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với заключённый

  • Все заключённые сбежали. Mọi tù nhân đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5176629

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

заключённый nghĩa là gì?

заключённый (danh từ) nghĩa là người bị giam, người bị giam giữ.

заключённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заключённый (phiên âm Latinh zaključónnyj, IPA [zəklʲʉˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.