заклёпка
giống cáibất động vật
zakljópka[zɐˈklʲɵpkə]
giọng máy của trình duyệt
заклёпка nghĩa là ghép bằng đinh tán, ghép đinh tán, đinh tán, ri-vê.
Nghĩa của заклёпка
Danh từ
- действие [sự] ghép bằng đinh tán, ghép đinh tán, tán ri-vê, tán đinh.
- металлический стержень [cái] đinh tán, ri-vê.
Biến cách của заклёпка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заклёпка | заклёпки |
| Sinh cách кого? чего? | заклёпки | заклёпок |
| Tặng cách кому? чему? | заклёпке | заклёпкам |
| Đối cách кого? что? | заклёпку | заклёпки |
| Công cụ cách кем? чем? | заклёпкой | заклёпками |
| Giới cách о ком? о чём? | заклёпке | заклёпках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заклёпка nghĩa là gì?
заклёпка (danh từ) nghĩa là ghép bằng đinh tán, ghép đinh tán, đinh tán, ri-vê.
заклёпка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заклёпка (phiên âm Latinh zakljópka, IPA [zɐˈklʲɵpkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.