TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заклёпка

giống cáibất động vật
zakljópka[zɐˈklʲɵpkə] giọng máy của trình duyệt

заклёпка nghĩa là ghép bằng đinh tán, ghép đinh tán, đinh tán, ri-vê.

Nghĩa của заклёпка

Danh từ

  1. действие [sự] ghép bằng đinh tán, ghép đinh tán, tán ri-vê, tán đinh.
  2. металлический стержень [cái] đinh tán, ri-vê.

Biến cách của заклёпка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заклёпказаклёпки
Sinh cách кого? чего?заклёпкизаклёпок
Tặng cách кому? чему?заклёпкезаклёпкам
Đối cách кого? что?заклёпкузаклёпки
Công cụ cách кем? чем?заклёпкойзаклёпками
Giới cách о ком? о чём?заклёпкезаклёпках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

заклёпка nghĩa là gì?

заклёпка (danh từ) nghĩa là ghép bằng đinh tán, ghép đinh tán, đinh tán, ri-vê.

заклёпка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заклёпка (phiên âm Latinh zakljópka, IPA [zɐˈklʲɵpkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.