заковыля́ть
Dấu sắc trên заковыля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заковыля́ть nghĩa là khập khiễng, cà nhắc, chập chững.
Nghĩa của заковыля́ть
Động từ
- khẩu ngữ [đi] khập khiễng, cà nhắc, tập tễnh.
- о детях [đi] chập chững.
Chia động từ заковыля́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | заковыля́ю |
| ты | заковыля́ешь |
| он / она́ / оно́ | заковыля́ет |
| мы | заковыля́ем |
| вы | заковыля́ете |
| они́ | заковыля́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | заковыля́л |
| Giống cái (она́) | заковыля́ла |
| Giống trung (оно́) | заковыля́ло |
| Số nhiều (они́) | заковыля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | заковыля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | заковыля́йте |
Câu hỏi thường gặp
заковылять nghĩa là gì?
заковылять (động từ) nghĩa là khập khiễng, cà nhắc, chập chững.
заковылять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заковыля́ть (phiên âm Latinh zakovyljátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.