TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заковы́ристый

zakovýristyj[zəkɐˈvɨrʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заковы́ристый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заковы́ристый nghĩa là hóc búa, khó khăn.

Nghĩa của заковы́ристый

Tính từ

  1. khẩu ngữ Hóc búa, khó khăn, phức tạp, rắc rối.
    • заковы́ристый вопро́сcâu hỏi (vấn đề) hóc búa

Biến cách của заковы́ристый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаковы́ристыйзаковы́ристоезаковы́ристаязаковы́ристые
Sinh cáchзаковы́ристогозаковы́ристогозаковы́ристойзаковы́ристых
Tặng cáchзаковы́ристомузаковы́ристомузаковы́ристойзаковы́ристым
Đối cáchзаковы́ристый / заковы́ристогозаковы́ристоезаковы́ристуюзаковы́ристые / заковы́ристых
Công cụ cáchзаковы́ристымзаковы́ристымзаковы́ристойзаковы́ристыми
Giới cáchзаковы́ристомзаковы́ристомзаковы́ристойзаковы́ристых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заковы́ристый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

заковыристый nghĩa là gì?

заковыристый (tính từ) nghĩa là hóc búa, khó khăn.

заковыристый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заковы́ристый (phiên âm Latinh zakovýristyj, IPA [zəkɐˈvɨrʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.