заковы́ристый
Dấu sắc trên заковы́ристый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заковы́ристый nghĩa là hóc búa, khó khăn.
Nghĩa của заковы́ристый
Tính từ
- khẩu ngữ Hóc búa, khó khăn, phức tạp, rắc rối.
- заковы́ристый вопро́сcâu hỏi (vấn đề) hóc búa
Biến cách của заковы́ристый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заковы́ристый | заковы́ристое | заковы́ристая | заковы́ристые |
| Sinh cách | заковы́ристого | заковы́ристого | заковы́ристой | заковы́ристых |
| Tặng cách | заковы́ристому | заковы́ристому | заковы́ристой | заковы́ристым |
| Đối cách | заковы́ристый / заковы́ристого | заковы́ристое | заковы́ристую | заковы́ристые / заковы́ристых |
| Công cụ cách | заковы́ристым | заковы́ристым | заковы́ристой | заковы́ристыми |
| Giới cách | заковы́ристом | заковы́ристом | заковы́ристой | заковы́ристых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заковы́ристый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
заковыристый nghĩa là gì?
заковыристый (tính từ) nghĩa là hóc búa, khó khăn.
заковыристый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заковы́ристый (phiên âm Latinh zakovýristyj, IPA [zəkɐˈvɨrʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.