TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заколдо́ванный

zakoldóvannyj[zəkɐɫˈdovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заколдо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заколдо́ванный nghĩa là bị yểm, bị bỏ bùa.

Nghĩa của заколдо́ванный

Tính từ

  1. Bị yểm, bị bỏ bùa, bị mê hoặc.
    • заколдо́ванное ме́стоchỗ bị yểm
    • заколдо́ванный кругvòng luẩn quẩn; (безвыходное положение) — cảnh bế tắc
    • попа́сть в заколдо́ванный кругlâm vào cảnh bế tắc

Biến cách của заколдо́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаколдо́ванныйзаколдо́ванноезаколдо́ваннаязаколдо́ванные
Sinh cáchзаколдо́ванногозаколдо́ванногозаколдо́ваннойзаколдо́ванных
Tặng cáchзаколдо́ванномузаколдо́ванномузаколдо́ваннойзаколдо́ванным
Đối cáchзаколдо́ванный / заколдо́ванногозаколдо́ванноезаколдо́ваннуюзаколдо́ванные / заколдо́ванных
Công cụ cáchзаколдо́ваннымзаколдо́ваннымзаколдо́ваннойзаколдо́ванными
Giới cáchзаколдо́ванномзаколдо́ванномзаколдо́ваннойзаколдо́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заколдованный nghĩa là gì?

заколдованный (tính từ) nghĩa là bị yểm, bị bỏ bùa.

заколдованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заколдо́ванный (phiên âm Latinh zakoldóvannyj, IPA [zəkɐɫˈdovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.