зако́н
Dấu sắc trên зако́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зако́н nghĩa là pháp luật, luật, luật pháp.
Nghĩa của зако́н
Danh từ
- Pháp luật, luật.
- Luật pháp.
- Định luật.
Biến cách của зако́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зако́н | зако́ны |
| Sinh cách кого? чего? | зако́на | зако́нов |
| Tặng cách кому? чему? | зако́ну | зако́нам |
| Đối cách кого? что? | зако́н | зако́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | зако́ном | зако́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | зако́не | зако́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зако́н
Câu ví dụ với зако́н
- Любовь не чувство. Любовь — закон. Tình yêu không phải cảm xúc. Tình yêu là luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13999990
- Он нарушил закон. Anh ấy đã vi phạm pháp luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1826915
- Он преступил закон. Anh ấy đã vi phạm pháp luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3523985
- Это закон. Đó là luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #914265
- Во многих странах имеются суровые антинаркотические законы. Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687183
- Им пришлось дать обещание соблюдать законы Мексики. Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3792172
- В стране свои законы, а в доме — свои правила. Quốc có quốc pháp, gia có gia quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922491
- У страны свои законы, а у дома — свои правила. Quốc có quốc pháp, gia có gia quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922493
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
закон nghĩa là gì?
закон (danh từ) nghĩa là pháp luật, luật, luật pháp.
закон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зако́н (phiên âm Latinh zakón, IPA [zɐˈkon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.