TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закола́чивать

thể chưa hoàn thành
zakoláčivatʹ[zəkɐˈɫat͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên закола́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

закола́чивать nghĩa là Đóng... [vào].

Nghĩa của закола́чивать

Động từ

  1. забивать Đóng... [vào].
    • закола́чивать гвоздь в сте́нуđóng đinh vào tường
  2. заделывать, закрывать Đóng [kín], bịt [kín].
    • закола́чивать домđóng kín nhà
    • закола́чивать окно́bịt kín cửa sổ
  3. избивать Đánh, đập, nện, choảng.
    • зоколоти́ть до́ смертиđánh đến chết

Chia động từ закола́чивать

NgôiHiện tại
язакола́чиваю
тызакола́чиваешь
он / она́ / оно́закола́чивает
мызакола́чиваем
вызакола́чиваете
они́закола́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заколачивать.

Quá khứ

Giống đực (он)закола́чивал
Giống cái (она́)закола́чивала
Giống trung (оно́)закола́чивало
Số nhiều (они́)закола́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)закола́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)закола́чивайте

Họ từ của закола́чивать

Câu hỏi thường gặp

заколачивать nghĩa là gì?

заколачивать (động từ) nghĩa là Đóng... [vào].

заколачивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закола́чивать (phiên âm Latinh zakoláčivatʹ, IPA [zəkɐˈɫat͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.