закола́чивать
Dấu sắc trên закола́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закола́чивать nghĩa là Đóng... [vào].
Nghĩa của закола́чивать
Động từ
- забивать Đóng... [vào].
- закола́чивать гвоздь в сте́нуđóng đinh vào tường
- заделывать, закрывать Đóng [kín], bịt [kín].
- закола́чивать домđóng kín nhà
- закола́чивать окно́bịt kín cửa sổ
- избивать Đánh, đập, nện, choảng.
- зоколоти́ть до́ смертиđánh đến chết
Chia động từ закола́чивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | закола́чиваю |
| ты | закола́чиваешь |
| он / она́ / оно́ | закола́чивает |
| мы | закола́чиваем |
| вы | закола́чиваете |
| они́ | закола́чивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заколачивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | закола́чивал |
| Giống cái (она́) | закола́чивала |
| Giống trung (оно́) | закола́чивало |
| Số nhiều (они́) | закола́чивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | закола́чивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | закола́чивайте |
Họ từ của закола́чивать
Câu hỏi thường gặp
заколачивать nghĩa là gì?
заколачивать (động từ) nghĩa là Đóng... [vào].
заколачивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закола́чивать (phiên âm Latinh zakoláčivatʹ, IPA [zəkɐˈɫat͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.