закондатель
giống đực
zakondatelʹ
giọng máy của trình duyệt
закондатель nghĩa là người lập pháp, người làm luật.
Nghĩa của закондатель
Danh từ
- Người lập pháp, người làm luật.
- законда́тель модngười định mốt, người sáng tạo thời trang
Câu hỏi thường gặp
закондатель nghĩa là gì?
закондатель (danh từ) nghĩa là người lập pháp, người làm luật.
закондатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закондатель (phiên âm Latinh zakondatelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.