TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закондатель

giống đực
zakondatelʹ giọng máy của trình duyệt

закондатель nghĩa là người lập pháp, người làm luật.

Nghĩa của закондатель

Danh từ

  1. Người lập pháp, người làm luật.
    • законда́тель модngười định mốt, người sáng tạo thời trang

Câu hỏi thường gặp

закондатель nghĩa là gì?

закондатель (danh từ) nghĩa là người lập pháp, người làm luật.

закондатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закондатель (phiên âm Latinh zakondatelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.