зако́нник
Dấu sắc trên зако́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зако́нник nghĩa là Người thông thạo pháp luật.
Nghĩa của зако́нник
Danh từ
- знаток законов Người thông thạo pháp luật.
- тот, кто строго соблюдает законы Người tuân thủ pháp luật.
Biến cách của зако́нник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зако́нник | зако́нники |
| Sinh cách кого? чего? | зако́нника | зако́нников |
| Tặng cách кому? чему? | зако́ннику | зако́нникам |
| Đối cách кого? что? | зако́нника | зако́нников |
| Công cụ cách кем? чем? | зако́нником | зако́нниками |
| Giới cách о ком? о чём? | зако́ннике | зако́нниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зако́нник
Đồng nghĩa
Họ từ của зако́нник
Câu hỏi thường gặp
законник nghĩa là gì?
законник (danh từ) nghĩa là Người thông thạo pháp luật.
законник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зако́нник (phiên âm Latinh zakónnik, IPA [zɐˈkonʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.