зако́нность
Dấu sắc trên зако́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зако́нность nghĩa là nền pháp chế, pháp trị, hợp pháp.
Nghĩa của зако́нность
Danh từ
- Nền pháp chế, pháp trị.
- социалисти́ческая законностьpháp chế xã hội chủ nghĩa
- соответствие с законом [tính] hợp pháp.
- законность докуме́нтаtính hợp pháp của chứng từ
- справедливость, правомерность [tính] hợp lý, chính đáng.
Biến cách của зако́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зако́нность | зако́нности |
| Sinh cách кого? чего? | зако́нности | зако́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | зако́нности | зако́нностям |
| Đối cách кого? что? | зако́нность | зако́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | зако́нностью | зако́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | зако́нности | зако́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
законность nghĩa là gì?
законность (danh từ) nghĩa là nền pháp chế, pháp trị, hợp pháp.
законность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зако́нность (phiên âm Latinh zakónnostʹ, IPA [zɐˈkonːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.