TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зако́нность

giống cáibất động vật
zakónnostʹ[zɐˈkonːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зако́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зако́нность nghĩa là nền pháp chế, pháp trị, hợp pháp.

Nghĩa của зако́нность

Danh từ

  1. Nền pháp chế, pháp trị.
    • социалисти́ческая законностьpháp chế xã hội chủ nghĩa
  2. соответствие с законом [tính] hợp pháp.
    • законность докуме́нтаtính hợp pháp của chứng từ
  3. справедливость, правомерность [tính] hợp lý, chính đáng.

Biến cách của зако́нность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зако́нностьзако́нности
Sinh cách кого? чего?зако́нностизако́нностей
Tặng cách кому? чему?зако́нностизако́нностям
Đối cách кого? что?зако́нностьзако́нности
Công cụ cách кем? чем?зако́нностьюзако́нностями
Giới cách о ком? о чём?зако́нностизако́нностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

законность nghĩa là gì?

законность (danh từ) nghĩa là nền pháp chế, pháp trị, hợp pháp.

законность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зако́нность (phiên âm Latinh zakónnostʹ, IPA [zɐˈkonːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.