зако́нный
Dấu sắc trên зако́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зако́нный nghĩa là hợp pháp, đúng luật, chính đáng, hợp lý.
Nghĩa của зако́нный
Tính từ
- Hợp pháp, đúng luật, theo đúng luật; (установленный законом) pháp định.
- зако́нный докуме́нтgiấy tờ hợp pháp
- зако́нный владе́лецngười chủ hợp pháp
- на зако́нном основа́нииtrên cơ sở pháp lý
- зако́нная цена́giá pháp định
- зако́нный бракhôn nhân theo pháp luật
- зако́нный мужchồng chính thức
- зако́нная жена́vợ chính thức
- справедливый, обоснованный Chính đáng, hợp lý.
- зако́нное тре́бованиеyêu sách chính đáng
- зако́нное возмуще́ние[sự] phẫn nộ chính đáng
- зако́нные де́йствияnhững hành động chính đáng
Biến cách của зако́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зако́нный | зако́нное | зако́нная | зако́нные |
| Sinh cách | зако́нного | зако́нного | зако́нной | зако́нных |
| Tặng cách | зако́нному | зако́нному | зако́нной | зако́нным |
| Đối cách | зако́нный / зако́нного | зако́нное | зако́нную | зако́нные / зако́нных |
| Công cụ cách | зако́нным | зако́нным | зако́нной | зако́нными |
| Giới cách | зако́нном | зако́нном | зако́нной | зако́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зако́нный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
законный nghĩa là gì?
законный (tính từ) nghĩa là hợp pháp, đúng luật, chính đáng, hợp lý.
законный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зако́нный (phiên âm Latinh zakónnyj, IPA [zɐˈkonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.