законове́д
Dấu sắc trên законове́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
законове́д nghĩa là luật gia, nhà luật học.
Nghĩa của законове́д
Danh từ
- Luật gia, nhà luật học.
Biến cách của законове́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | законове́д | законове́ды |
| Sinh cách кого? чего? | законове́да | законове́дов |
| Tặng cách кому? чему? | законове́ду | законове́дам |
| Đối cách кого? что? | законове́да | законове́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | законове́дом | законове́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | законове́де | законове́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
законовед nghĩa là gì?
законовед (danh từ) nghĩa là luật gia, nhà luật học.
законовед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là законове́д (phiên âm Latinh zakonovéd); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.