TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

законода́тельный

zakonodátelʹnyj[zəkənɐˈdatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên законода́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

законода́тельный nghĩa là làm luật.

Nghĩa của законода́тельный

Tính từ

  1. Thuộc về lập pháp, làm luật.
    • законода́тельная властьquyền lập pháp (làm luật)
    • законода́тельный о́гранcơ quan lập pháp
    • законода́тельная инициати́ваsáng kiến lập pháp (làm luật)
    • получи́ть законода́тельное закрепле́ниеđược ghi nhận về mặt pháp luật

Biến cách của законода́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаконода́тельныйзаконода́тельноезаконода́тельнаязаконода́тельные
Sinh cáchзаконода́тельногозаконода́тельногозаконода́тельнойзаконода́тельных
Tặng cáchзаконода́тельномузаконода́тельномузаконода́тельнойзаконода́тельным
Đối cáchзаконода́тельный / законода́тельногозаконода́тельноезаконода́тельнуюзаконода́тельные / законода́тельных
Công cụ cáchзаконода́тельнымзаконода́тельнымзаконода́тельнойзаконода́тельными
Giới cáchзаконода́тельномзаконода́тельномзаконода́тельнойзаконода́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với законода́тельный

  • Большинство исследований по этой теме показали, что законодательное вмешательство давало негативный эффект. Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419821

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

законодательный nghĩa là gì?

законодательный (tính từ) nghĩa là làm luật.

законодательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là законода́тельный (phiên âm Latinh zakonodátelʹnyj, IPA [zəkənɐˈdatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.