TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закономерно

zakonomerno giọng máy của trình duyệt

закономерно nghĩa là đúng quy luật.

Nghĩa của закономерно

Phó từ

  1. Một cách hợp quy luật, đúng quy luật.
    • развива́ться закономе́рноpháp triển hợp quy luật

Câu hỏi thường gặp

закономерно nghĩa là gì?

закономерно (phó từ) nghĩa là đúng quy luật.

закономерно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закономерно (phiên âm Latinh zakonomerno); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.